KINH TRUNG A HÀM

中 阿 含 經

Hán Dịch: Phật Ðà Da Xá & Trúc Phật Niệm,
Việt Dịch & Hiệu Chú: Thích Tuệ Sỹ


MỤC LỤC TỔNG QUÁT

1 – Phẩm Bảy Pháp
1. Kinh Thiện Pháp 2. Kinh Trú Ðạc Thọ
3. Kinh Thành Dụ 4. Kinh Thủy Dụ
5. Kinh Một Tích Dụ 6. Kinh Thiện Nhân Vãng
7. Kinh Thế Gian Phước 8. Kinh Thất Nhật
9. Kinh Thất Xa 10. Kinh Lậu Tận
2 – Phẩm Nghiệp Tương Ưng
11. Kinh Diệm Dụ 12. Kinh Hòa-Phá
13. Kinh Độ 14. Kinh La-Vân
15. Kinh Tư 16. Kinh Già-Lam
17. Kinh Già-Di-Ni 18. Kinh Sư Tử
19. Kinh Ni-Kiền 20. Kinh Ba-La-Lao
3 – Phẩm Xá-Lê Tử Tương Ưng
21. Kinh Đẳng Tâm 22. Kinh Thành Tựu Giới
23. Kinh Trí 24. Kinh Sư Tử Hống
25. Kinh Thủy Dụ 26. Kinh Cù-Ni-Sư
27. Kinh Phạm Chí Ðà-Nhiên 28. Kinh Giáo Hóa Bịnh
29. Kinh Đại Câu-Hi-La 30. Kinh Tương Tích Dụ
31. Kinh Phân Biệt Thánh Ðế
4 – Phẩm Vị Tằng Hữu Pháp
32. Kinh Vị Tằng Hữu Pháp 33. Kinh Thị Giả
34. Kinh Bạc-Câu-La 35. Kinh A-Tu-La
36. Kinh Địa Ðộng 37. Kinh Chiêm-Ba
38. Kinh Úc-Già Trưởng Giả (I) 39. Kinh Úc-Già Trưởng Giả (II)
40. Kinh Thủ Trưởng Giả (I) 41. Kinh Thủ Trưởng Giả (II)
5 – Phẩm Tập Tương Ưng
42. Kinh Hà Nghĩa 43. Kinh Bất Tư
44. Kinh Niệm 45. Kinh Tàm Quý (I)
46. Kinh Tàm Quý (II) 47. Kinh Giới (I)
48. Kinh Giới (II) 49. Kinh Cung Kính (I)
50. Kinh Cung Kính (II) 51. Kinh Bổn Tế
52. Kinh Thực (I) 53. Kinh Thực (II)
54. Kinh Tận Trí 55. Kinh Niết Bàn
56. Kinh Di-Hê 57. Kinh Tức Vị Tỳ-Kheo Thuyết
6 – Phẩm Vương Tương Ưng
58. Kinh Thất Bảo 59. Kinh Tam Thập Nhị Tướng
60. Kinh Tứ Châu 61. Kinh Ngưu Phấn Dụ
62. Kinh Tần-Bệ-Sa-La Vương Nghinh Phật 63. Kinh Bệ-Bà-Lăng-Kỳ
64. Kinh Thiên Sứ 65. Kinh Ô Điểu Dụ
66. Kinh Thuyết Bổn 67. Kinh Đại Thiên Nại Lâm
68. Kinh Đại Thiện Kiến Vương 69. Kinh Tam Thập Dụ
70. Kinh Chuyển Luân Vương 71. Kinh Bệ-Tứ
7 – Phẩm Trường Thọ Vương
72. Kinh Trường Thọ Vương Bổn Khởi 73. Kinh Thiên
74. Kinh Bát Niệm 75. Kinh Tịnh Bất Ðộng Ðạo
76. Kinh Úc-Già-Chi-La 77. Kinh Sa-Kê-Ðế Tam Tộc Tánh Tử
78. Kinh Phạm Thiên Thỉnh Phật 79. Kinh Hữu Thắng Thiên
80. Kinh Ca-Hi-Na 81. Kinh Niệm Thân
82. Kinh Chi-Ly-Di-Lê 83. Kinh Trưởng Lão Thượng Tôn Thụy Miên
84. Kinh Vô Thích 85. Kinh Chân Nhân
86. Kinh Thuyết Xứ
8 – Phẩm Uế
87. Kinh Uế Phẩm 88. Kinh Cầu Pháp
89. Kinh Tỳ-Kheo Thỉnh 90. Kinh Tri Pháp
91. Kinh Chu-Na Vấn Kiến 92. Kinh Thanh Bạch Liên Hoa Dụ
93. Kinh Thủy Tịnh Phạm Chí 94. Kinh Hắc Tỳ-Kheo
95. Kinh Trụ Pháp 96. Kinh Vô
9 – Phẩm Nhân
097. Kinh Đại Nhân 098. Kinh Niệm Xứ
099. Kinh Khổ Ấm (I) 100. Kinh Khổ Ấm (II)
101. Kinh Tăng Thượng Tâm 102. Kinh Niệm
103. Kinh Sư Tử Hống 104. Kinh Ưu-Ðàm-Bà-Là
105. Kinh Nguyện 106. Kinh Tưởng
10 – Phẩm Lâm
107. Kinh Lâm (I) 108. Kinh Lâm (II)
109. Kinh Tự Quán Tâm (I) 110. Kinh Tự Quán Tâm (II)
111. Kinh Đạt Phạm Hạnh 112. Kinh A-Nô-Ba
113. Kinh Chư Pháp Bổn 114. Kinh Ưu-Ðà-La
115. Kinh Mật Hoàn Dụ 116. Kinh Cù-Ðàm-Di
11 – Phẩm Đại (Phần đầu)
117. Kinh Nhu Nhuyến 118. Kinh Long Tượng
119. Kinh Thuyết Xứ 120. Kinh Thưyết Vô Thường
121. Kinh Thỉnh Thỉnh 122. Kinh Chiêm-Ba
123. Kinh Sa-Môn Nhị Thập Ức 124. Kinh Bát Nạn
125. Kinh Bần Cùng 126. Kinh Hành Dục
127. Kinh Phước Ðiền 128. Kinh Ưu-Bà-Tắc
129. Kinh Oán Gia 130. Kinh Giáo
131. Kinh Hàng Ma 132. Kinh Lại-Tra-Hòa-La
133. Kinh Ưu-Bà-Ly 134. Kinh Thích Vấn
135. Kinh Thiện Sanh 136. Kinh Thương Nhân Cầu Tài
137. Kinh Thế Gian 138. Kinh Phước
139. Kinh Tức Chỉ Ðạo 140. Kinh Chí Biên
141. Kinh Dụ
12 – Phẩm Phạm Chí
(Phần đầu)
142. Kinh Vũ Thế 143. Kinh Thương-Ca-La
144. Kinh Toán Số Mục-Kiền-Liên 145. Kinh Cù-Mặc Mục-Kiền-Liên
146. Kinh Tượng Tích Dụ 147. Kinh Văn Ðức
148. Kinh Hà Khổ 149. Kinh Hà Dục
150. Kinh Uất-Sấu-Ca-La 151. Kinh Phạm Chí A-Nhiếp-Hòa
(Phần sau)
152. Kinh Anh Vũ 153. Kinh Man-Nhàn-Ðề
154. Kinh Bà-La-Bà-Ðường 155. Kinh Tu-Ðạt-Ða
156. Kinh Phạm Ba-La-Diên 157. Kinh Hoàng Lô Viên
158. Kinh Đầu-Na 159. Kinh A-Già-Là-Ha-Na
160. Kinh A-Lan-Na 161. Kinh Phạm-Ma
13 – Phẩm Căn Bổn Phân Biệt
162. Kinh Phân Biệt Lục Giới 163. Kinh Phân Biệt Lục Xứ
164. Kinh Phân Biệt Quán Pháp 165. Kinh Ôn Tuyền Lâm Thiên
166. Kinh Thích Trung Thiền Thất Tôn 167. Kinh A-Nan Thuyết
168. Kinh Ý Hành 169. Kinh Câu-Lâu-Sấu Vô Tránh
170. Kinh Anh Vũ 171. Kinh Phân Biệt Ðại Nghiệp
14 – Phẩm Tâm
172. Kinh Tâm 173. Kinh Phù-Di
174. Kinh Thọ Pháp (I) 175. Kinh Thọ Pháp (II)
176. Kinh Hành Thiền 177. Kinh Thuyết
178. Kinh Lạp Sư 179. Kinh Ngũ Chi Vật Chủ
180. Kinh Cù-Ðàm-Di 181. Kinh Đa Giới
15 – Phẩm Song
182. Kinh Mã Ấp (I) 183. Kinh Mã Ấp (II)
184. Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (I) 185. Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (II)
186. Kinh Cầu Giải 187. Kinh Thuyết Trí
188. Kinh A-Di-Na 189. Kinh Thánh Ðạo
190. Kinh Tiểu Không 191. Kinh Đại Không
16 – Phẩm Đại (Phần sau)
192. Kinh Ca-Lâu-Ô-Ðà-Di 193. Kinh Mâu-Lê-Phá-Quần-Na
194. Kinh Bạt-Ðá-Hòa-Lợi 195. Kinh A-Thấp-Bối
196. Kinh Châu-Na 197. Kinh Ưu-Bà-Ly
198. Kinh Điều Ngự Ðịa 199. Kinh Si Tuệ Ðịa
200. Kinh A-Lê-Tra 201. Kinh Trà-Ðế
17 – Phẩm Bô-Đa-Lợi
202. Kinh Trì Trai 203. Kinh Bô-Lị-Ða
204. Kinh La-Ma 205. Kinh Ngũ Hạ Phần Kết
206. Kinh Tâm Uế 207. Kinh Tiễn Mao (I)
208. Kinh Tiễn Mao (II) 209. Kinh Bệ-Ma-Na-Tu
210. Kinh Tỳ-Kheo-Ni Pháp Lạc 211. Kinh Đại Câu-Hy-La
18 – Phẩm Lệ
212. Kinh Nhất Thiết Trí 213. Kinh Pháp Trang Nghiêm
214. Kinh Bệ-Ha-Đề 215. Kinh Đệ Nhất Ðắc
216. Kinh Ái Sanh 217. Kinh Bát Thành
218. Kinh A-Na-Luật-Đà (I) 219. Kinh A-Na-Luật-Đà (II)
220. Kinh Kiến 221. Kinh Tiễn Dụ
222. Kinh Lệ

***

Phân loại 222 kinh Trung A-hàm theo phẩm, quyển và ngày tụng đọc

Trích: “So sánh kinh Trung A-hàm chữ Hán và kinh Trung Bộ chữ Pàli”. Hòa thượng Thích Minh Châu (1961). Thích Nữ Trí Hải dịch Việt (1998) .

-ooOoo-

A. PHÂN LOẠI THEO 18 PHẨM (VARGAS) hay CHƯƠNG

Chương I: Thất pháp (Sapta dharma): 10 kinh:

1. Thiện pháp kinh, 2. Trú độ thọ kinh, 3. Thành dụ kinh, 4, Thủy dụ kinh, 5. Mộc tích dụ kinh, 6. Thiện nhân vãng kinh, 7. Thế gian phước kinh, 8. Thất nhật kinh, 9. Thất xa kinh, 10. Lậu tận kinh.

Chương II: Nghiệp tương ưng (Karmasamyukta): 10 kinh:

11. Diêm dụ kinh, 12. Hòa phá kinh, 14. La vân kinh, 15. Tư kinh, 16. Sư tử kinh, 19. Ni kiền kinh, 20 Ba la lao kinh.

Chương III: Xá-lợi-tử tương ưng (Sàriputrasamyukta): 11 kinh:

21. Đẳng tâm kinh, 22. Thành tựu giới kinh, 23. Trí kinh, 24. Sư tử hống kinh, 25. Thủy dụ kinh, 26. Cù ni sư kinh, 27. Phạm chí Đà nhiên kinh, 28. Giáo hóa bệnh kinh, 29. Đại Câu-hy-la kinh, 30. Tượng tích dụ kinh, 31. Phân biệt thánh đế kinh.

Chương IV: Vị tằng hữu pháp (Abhutadharma): 10 kinh:

32. Vị tằng hữu pháp kinh, 33. Thị giả kinh, 34. Bạc câu la kinh, 35. A tu la kinh, 36. Địa động kinh, 37. Chiêm ba kinh, 38. Úc già trưởng giả kinh (A), 39. Úc già Trưởng giả kinh (B), 40. Thủ trưởng giả kinh (A), 41. Thủ trưởng giả kinh (B).

Chương V: Tập tương ưng (Samudaysamyukta): 16 kinh:

42. Hà nghĩa kinh, 43. Bất tư kinh, 44. Niệm kinh, 45. Tàm quý kinh (A), 46. Tàm quý kinh (B), 47. Giới kinh (A), 48. Giới kinh (B), 49. Cung kính kinh (A), 50. Cung kính kinh (B), 51. Bổn tế kinh, 52. Thực kinh (A), 53. Thực kinh (B), 54. Tận trí kinh, 55. Niết-bàn kinh.

Chương VI: Vương tương ưng (Ràjasamyukta): 14 kinh:

56. Di hê kinh, 57. Vị Tỳ-kheo thuyết kinh, 58. Thất bảo kinh, 59. Tam thập nhị tướng kinh, 60. Tứ châu kinh, 61. Ngưu phấn dụ kinh, 62. Tần bệ sa la vương ứng Phật kinh, 63. Bệ bà lăng kỳ kinh, 64. Thiên sứ kinh, 65. Ô điểu dụ kinh, 66. Thuyết bổn kinh, 67. Đại thiên nại lâm kinh, 68. Đại thiện kiến vương kinh, 69. Tam thập dụ kinh, 70. Chuyển luân vương kinh, 71. Bệ tứ kinh.

Chương VII: Trường thọ vương (Dìrghàyuràja): 15 kinh:

72. Trường thọ vương bổn khởi kinh, 73. Thiên kinh, 74. Bát niệm kinh, 75. Tịnh bất động đạo kinh, 76. Úc già chi la kinh, 77. Sa kê đế tam tộc tánh tử kinh, 78. Phạm thiên thỉnh Phật kinh, 79. Hữu thắng thiên kinh, 80. Ca hy na kinh, 81. Niệm thân kinh, 82. Chi ly di lê kinh, 83. Trưởng lão thượng tôn thùy miên kinh, 84. Vô thích kinh, 85. Chân nhân kinh, 86. Thuyết xứ kinh.

Chương VIII: Uế phẩm (Anganavarga): 10 kinh:

87. Uế phẩm kinh, 88. Cẩu pháp kinh, 89. Tỳ-kheo thỉnh kinh, 90. Tri pháp kinh, 91. Châu na vấn kiến kinh, 92. Thanh bạch liên hoa dụ kinh, 93. Thủy tịnh phạm chí kinh, 94. Hắc Tỳ-kheo kinh, 95. Trụ pháp kinh, 96. Vô kinh.

Chương IX: Nhân phẩm (Nidànavarga): 10 kinh:

97. Đại nhân kinh, 98. Niệm xứ kinh, 99. Khổ ấm kinh (A), 100. Khổ ấm kinh (B), 101. Tăng thượng tâm kinh, 102. Niệm kinh, 103. Sư tử hống kinh, 104. Ưu đàm bà la kinh, 105. Nguyện kinh, 106. Tưởng kinh.

Chương X: Lâm phẩm (Vanavarga): 10 kinh:

107. Lâm kinh (A), 108. Lâm kinh (B), 109. Tự quán tâm (A), 110. Tự quán tâm (B), 111. Đại phạm hạnh kinh, 112. A nô ba kinh, 113. Chư pháp bổn kinh, 114. Ưu đà la kinh, 115. Mật hoàn dụ kinh, 116. Cù đàm di kinh.

Chương XI: Đại phẩm (Mahàvarga): 25 kinh:

117. Nhu nhuyến kinh,118. Long tượng kinh, 119. Thuyết xứ kinh, 120. Thuyết vô thường kinh, 121. Thỉnh thỉnh kinh, 122. Chiêm ba kinh, 123. Sa-môn nhị thập ức kinh, 124. Bát nạn kinh, 125. Bần cùng kinh, 126. Hành dục kinh, 127. Phước điền kinh, 128. Ưu bà tắc kinh, 129. Oán gia kinh, 130. Giáo Đàm di kinh, 131. Hàng ma kinh, 132. Lại-tra-hòa-la kinh, 133. Ưu ba ly kinh, 134. Thích vấn kinh, 135. Thiện sanh kinh, 136. Thương nhân cầu tài kinh, 137. Thế gian kinh, 138. Phước kinh, 139. Tức chỉ đạo kinh, 140. Chí biên kinh, 141. Dụ kinh.

Chương XII: Phạm chí phẩm (Bràhmanavarga): 20 kinh:

142. Vũ thế kinh, 143. Thương ca la kinh, 144. Toán số Mục-liền-liên kinh, 145. Cù mặc Mục-liền-liên kinh, 146. Tượng tích dụ kinh, 147. Văn đức kinh, 148. Hà khổ kinh, 149. Hà dục kinh, 150. Uất sậu ca la kinh, 151. Phạm chí A-nhiếp-hòa kinh, 152. Anh vũ kinh, 153. Man nhàn đề kinh, 154. Bà la bà đường kinh, 155. Tu đạ đa kinh, 156. Phạm ba la diên kinh, 157. Hoàn lô viên kinh, 158. Đầu na kinh, 159. A già la ha na kinh, 160. A lan na kinh, 161. Phạm ma kinh.

Chương XIII: Căn bản phân biệt phẩm (Mùlavibhangavarga): 10 kinh:

162. Phân biệt lục giới kinh, 163. Phân biệt lục xứ kinh, 164. Phân biệt quán pháp kinh, 165. Ôn tuyền lâm thiên kinh, 166. Thích trung thiền thất tôn kinh, 167. A nan thuyết kinh, 168. Ý hành kinh, 169. Câu lâu sấu vô tránh kinh, 170. Anh vũ kinh, 171. Phân biệt đại nghiệp kinh.

Chương XIV: Tâm phẩm (Cittavarga): 10 kinh:

172. Tâm kinh, 173. Phù di kinh, 174. Thọ pháp kinh (A), 175. Thọ pháp kinh (B), 176. Hành thiền kinh, 177. Thuyết kinh, 178. Lạp sư kinh, 179. Ngũ chi vật chủ kinh, 180. Cù đàm di kinh, 181. Đa giới kinh.

Chương XV: Song phẩm (Yamakavarga): 10 kinh:

182. Mã ấp kinh (A), 183. Mã ấp kinh (B), 184. Ngưu giác sa la lâm kinh (A), 185. Ngưu giác sa la lâm kinh (B), 186. Cầu giải kinh, 187. Thuyết trí kinh, 188. A di na kinh, 189. Thánh đạo kinh, 190. Tiểu không kinh, 191. Đại không kinh.

Chương XVI: Đại phẩm (Mahàvarga): 10 kinh:

192. Ca lâu Ô đà di kinh, 193. Mâu lê phá quần na kinh, 194. Bạt đà hòa lợi kinh, 195. A thấp bối kinh, 196. Châu na kinh, 197. Ưu ba ly kinh, 198. Điều ngự địa kinh, 199. Si tuệ địa kinh, 200. A lê tra kinh, 201. Trà đế kinh.

Chương XVII: Bổ lợi đa phẩm (Potaliyavarga): 10 kinh:

202. Trì trai kinh, 203. Bô lị đa kinh, 204. La ma kinh, 205. Ngũ hạ phần kết kinh, 206. Tâm uế kinh, 207. Tiễn mao kinh (A), 208. Tiễn mao kinh (B), 209. Bệ ma na tu kinh, 210. Pháp lạc Tỳ-kheo ni kinh, 211. Đại Câu-hy-la kinh.

Chương XVIII: Lệ phẩm (Sanvidahanavarga): 11 kinh:

212. Nhất thiết trí kinh, 213. Pháp trang nghiêm kinh, 214. Bệ ha đề kinh, 215. Đệ nhất đắc kinh, 216. Ái sanh kinh, 217. Bát thành kinh, 218. A na luật đà kinh (A), 219. A na luật đà kinh (B), 220. Kiến kinh, 221. Tiễn dụ kinh, 222. Lệ kinh.


B. PHÂN LOẠI THEO 60 QUYỂN

QUYỂN
1-2 Phẩm I, Thất pháp 10 kinh
3-4 Phẩm II, Nghiệp tương ưng 10 kinh
5-7 Phẩm III, Xá-lợi-tử tương ưng 11 kinh
8-9 Phẩm IV, Vị tằng hữu pháp 10 kinh
10 Phẩm V, Tập tương ưng 16 kinh
11-16 Phẩm VI, Vương tương ưng 14 kinh
17-21 Phẩm VII, Trường thọ vương 15 kinh
22-23 Phẩm VIII, Uế phẩm 10 kinh
24-26 Phẩm IX, Nhân phẩm 10 kinh
27-28 Phẩm X, Lâm phẩm 10 kinh
29-34 Phẩm XI, Đại phẩm 25 kinh
35-41 Phẩm XII, Phạm chí phẩm 20 kinh
42-44 Phẩm XIII, Căn bản phân biệt 10 kinh
45-47 Phẩm XIV, Tâm phẩm 10 kinh
48-49 Phẩm XV, Song phẩm 10 kinh
50-54 Phẩm XVI, Đại phẩm 10 kinh
55-58 Phẩm XVII, Bổ lợi đà phẩm 10 kinh
59-60 Phẩm XVIII, Lệ phẩm 11 kinh

C. PHÂN LOẠI THEO 5 NGÀY TỤNG

Ngày thứ nhất: từ phẩm I đến nửa đầu phẩm VI 64 kinh
Ngày thứ hai: từ nửa sau phẩm VI đến phẩm X 52 kinh
Ngày thứ ba: từ phẩm XI đến nửa đầu phẩm XII 35 kinh
Ngày thứ tư: từ nửa sau phẩm XII đến nửa đầu phẩm XV 35 kinh
Ngày thứ năm: từ nửa sau phẩm XV đến phẩm XVIII 36 kinh

-ooOoo-

Bảng đối chiếu Trung A-Hàm & Trung Bộ

Số bài kinh TRUNG A-HÀM Số bài kinh TRUNG BỘ
H.1 Kinh Thiện Pháp
H.2 Kinh Trú Ðạc Thọ
H.3 Kinh Thành Dụ
H.4 Kinh Thủy Dụ
H.5 Kinh Một Tích Dụ
H.6 Kinh Thiện Nhân Vãng
H.7 Kinh Thế Gian Phước
H.8 Kinh Thất Nhật
H.9 Kinh Thất Xa P.24 Rathavinìtasutta, Kinh Trạm xe
H.10 Kinh Lậu Tận P.2 Sabbàsavasutta, Kinh Tất cả lậu hoặc
H.11 Kinh Diệm Dụ
H.12 Kinh Hòa-Phá
H.13 Kinh Độ
H.14 Kinh La-Vân P.61 Ambalatthikàràhulovàdasutta, Kinh Giáo giới Ràhula ở rừng Ambala.
H.15 Kinh Tư
H.16 Kinh Già-Lam
H.17 Kinh Già-Di-Ni
H.18 Kinh Sư Tử
H.19 Kinh Ni-Kiền P.101 Devadahasutta, Kinh Devadaha
H.20 Kinh Ba-La-Lao
H.21 Kinh Đẳng Tâm
H.22 Kinh Thành Tựu Giới
H.23 Kinh Trí
H.24 Kinh Sư Tử Hống
H.25 Kinh Thủy Dụ
H.26 Kinh Cù-Ni-Sư P.69 Gulissànisutta, Kinh Cù ni sư
H.27 Kinh Phạm Chí Ðà-Nhiên P.97 Dhànanjànisutta, Kinh Dhànanjàni
H.28 Kinh Giáo Hóa Bịnh P.143 Anàthapindikovàdasutta, Kinh Giáo hóa Cấp-cô-độc.
H.29 Kinh Đại Câu-Hi-La
H.30 Kinh Tương Tích Dụ P.28 Mahàhatthipadopamasutta, Đại kinh dụ dấu chân voi.
H.31 Kinh Phân Biệt Thánh Ðế P.141 Saccavibhangasutta, Kinh Phân biệt sự thật.
H.32 Kinh Vị Tằng Hữu Pháp P.123 Acchariyabbhutadhammasutta, Kinh Hy hữu vị tằng hữu
H.33 Kinh Thị Giả
H.34 Kinh Bạc-Câu-La P.124 Bakkulasutta, Kinh Bakula
H.35 Kinh A-Tu-La
H.36 Kinh Địa Ðộng
H.37 Kinh Chiêm-Ba
H.38 Kinh Úc-Già Trưởng Giả (I)
H.39 Kinh Úc-Già Trưởng Giả (II)
H.40 Kinh Thủ Trưởng Giả (I)
H.41 Kinh Thủ Trưởng Giả (II)
H.42 Kinh Hà Nghĩa
H.43 Kinh Bất Tư
H.44 Kinh Niệm
H.45 Kinh Tàm Quý (I)
H.46 Kinh Tàm Quý (II)
H.47 Kinh Giới (I)
H.48 Kinh Giới (II)
H.49 Kinh Cung Kính (I)
H.50 Kinh Cung Kính (II)
H.51 Kinh Bổn Tế
H.52 Kinh Thực (I)
H.53 Kinh Thực (II)
H.54 Kinh Tận Trí
H.55 Kinh Niết Bàn
H.56 Kinh Di-Hê
H.57 Kinh Tức Vị Tỳ-Kheo Thuyết
H.58 Kinh Thất Bảo
H.59 Kinh Tam Thập Nhị Tướng
H.60 Kinh Tứ Châu
H.61 Kinh Ngưu Phấn Dụ
H.62 Kinh Tần-Bệ-Sa-La Vương Nghinh Phật
H.63 Kinh Bệ-Bà-Lăng-Kỳ P.81 Ghatìkàrasutta, Kinh Ghatìkàra
H.64 Kinh Thiên Sứ P.130 Devadùtasutta, Kinh Thiên sứ
H.65 Kinh Ô Điểu Dụ
H.66 Kinh Thuyết Bổn
H.67 Kinh Đại Thiên Nại Lâm P.83 Makhàdevasutta, Kinh Makhàdeva
H.68 Kinh Đại Thiện Kiến Vương
H.69 Kinh Tam Thập Dụ
H.70 Kinh Chuyển Luân Vương
H.71 Kinh Bệ-Tứ
H.72 Kinh Trường Thọ Vương Bổn Khởi P.128 Upakkilesasutta, Kinh Tùy phiền não
H.73 Kinh Thiên
H.74 Kinh Bát Niệm
H.75 Kinh Tịnh Bất Ðộng Ðạo P.106 Ànanjasappàyasutta, Kinh Bất động lợi ích
H.76 Kinh Úc-Già-Chi-La
H.77 Kinh Sa-Kê-Ðế Tam Tộc Tánh Tử P.68 Nalakapànasutta, Kinh Nalakapàna
H.78 Kinh Phạm Thiên Thỉnh Phật P.49 Brahmanimantanika, Kinh Phạm thiên cầu thỉnh.
H.79 Kinh Hữu Thắng Thiên P.127 Anuruddhasutta, Kinh A na luật
H.80 Kinh Ca-Hi-Na
H.81 Kinh Niệm Thân P.119 Kàyagatàsatisutta, Kinh Thân hành niệm
H.82 Kinh Chi-Ly-Di-Lê
H.83 Kinh Trưởng Lão Thượng Tôn Thụy Miên
H.84 Kinh Vô Thích
H.85 Kinh Chân Nhân P.113 Sappurisasutta, Kinh Chân nhân
H.86 Kinh Thuyết Xứ P.148 Chachakkasutta, Kinh Sáu sáu
H.87 Kinh Uế Phẩm P.5 Ananganasutta, Kinh Không uế nhiễm
H.88 Kinh Cầu Pháp P.3 Dhammadàyàdasutta, Kinh Thừa tự pháp
H.89 Kinh Tỳ-Kheo Thỉnh P.15 Anumànasutta, Kinh Tư lượng
H.90 Kinh Tri Pháp
H.91 Kinh Chu-Na Vấn Kiến P.8 Sallekhasutta, Kinh Đoạn giảm
H.92 Kinh Thanh Bạch Liên Hoa Dụ
H.93 Kinh Thủy Tịnh Phạm Chí P.7 Vatthùpamasutta, Kinh Ví dụ tấm vải
H.94 Kinh Hắc Tỳ-Kheo
H.95 Kinh Trụ Pháp
H.96 Kinh Vô
H.97 Kinh Đại Nhân
H.98 Kinh Niệm Xứ P.10 Satipatthànasutta,Kinh Niệm xứ
H.99 Kinh Khổ Ấm (I) P.13 Mahàdukkhakkhandhasutta, Đại kinh khổ uẩn.
H.100 Kinh Khổ Ấm (II) P.14 Cùladukkhakkhandha, Tiểu kinh khổ uẩn
H.101 Kinh Tăng Thượng Tâm P.20 Vitakkasanthànasutta, Kinh An trú tầm
H.102 Kinh Niệm P.19 Dvedhàvitakkasutta, Kinh Song tầm
H.103 Kinh Sư Tử Hống P.11 Cùlasìhanàdasutta, Tiểu kinh Sư tử hống
H.104 Kinh Ưu-Ðàm-Bà-Là
H.105 Kinh Nguyện P.6 Àkankheyyasutta, Kinh Ước nguyện
H.106 Kinh Tưởng P.1 Mùlapariyàyasutta, Kinh Pháp môn căn bản.
H.107 Kinh Lâm (I) P.17 Vanapatthasutta, Kinh Khu rừng
H.108 Kinh Lâm (II)
H.109 Kinh Tự Quán Tâm (I)
H.110 Kinh Tự Quán Tâm (II)
H.111 Kinh Đạt Phạm Hạnh
H.112 Kinh A-Nô-Ba
H.113 Kinh Chư Pháp Bổn
H.114 Kinh Ưu-Ðà-La
H.115 Kinh Mật Hoàn Dụ P.18 Madhupindikasutta, Kinh Mật hoàn
H.116 Kinh Cù-Ðàm-Di
H.117 Kinh Nhu Nhuyến
H.118 Kinh Long Tượng
H.119 Kinh Thuyết Xứ
H.120 Kinh Thưyết Vô Thường
H.121 Kinh Thỉnh Thỉnh
H.122 Kinh Chiêm-Ba
H.123 Kinh Sa-Môn Nhị Thập Ức
H.124 Kinh Bát Nạn
H.125 Kinh Bần Cùng
H.126 Kinh Hành Dục
H.127 Kinh Phước Ðiền
H.128 Kinh Ưu-Bà-Tắc
H.129 Kinh Oán Gia
H.130 Kinh Giáo Đàm-di
H.131 Kinh Hàng Ma P.50 Màratajjaniyasutta, Kinh Hàng phục ác ma
H.132 Kinh Lại-Tra-Hòa-La P.82 Ratthapàlasutta, Kinh Ratthapàla
H.133 Kinh Ưu-Bà-Ly P.56 Upàlisutta, Kinh Upàli
H.134 Kinh Thích Vấn
H.135 Kinh Thiện Sanh
H.136 Kinh Thương Nhân Cầu Tài
H.137 Kinh Thế Gian
H.138 Kinh Phước
H.139 Kinh Tức Chỉ Ðạo
H.140 Kinh Chí Biên
H.141 Kinh Dụ
H.142 Kinh Vũ Thế
H.143 Kinh Thương-Ca-La
H.144 Kinh Toán Số Mục-Kiền-Liên P.107 Ganakamoggallànasutta, Kinh Toán số Mục-liền-liên.
H.145 Kinh Cù-Mặc Mục-Kiền-Liên P.108 Gopakamoggallànasutta, Kinh Gopaka Moggallàna
H.146 Kinh Tượng Tích Dụ P.27 Cùlahatthipadopamasutta, Tiểu kinh dụ dấu chân voi
H.147 Kinh Văn Ðức
H.148 Kinh Hà Khổ
H.149 Kinh Hà Dục
H.150 Kinh Uất-Sấu-Ca-La P.96 Esukàrìsutta, Kinh Esukàrì
H.151 Kinh Phạm Chí A-Nhiếp-Hòa P.93 Assalàyanasutta, Kinh Assalàyana
H.152 Kinh Anh Vũ P.99 Subhasutta, Kinh Subha
H.153 Kinh Man-Nhàn-Ðề P.75 Màgandiyasutta, Kinh Màgandiya
H.154 Kinh Bà-La-Bà-Ðường
H.155 Kinh Tu-Ðạt-Ða
H.156 Kinh Phạm Ba-La-Diên
H.157 Kinh Hoàng Lô Viên
H.158 Kinh Đầu-Na
H.159 Kinh A-Già-Là-Ha-Na
H.160 Kinh A-Lan-Na
H.161 Kinh Phạm-Ma P.91 Brahmàyusutta, Kinh Brahmàyu
H.162 Kinh Phân Biệt Lục Giới P.140 Dhàtuvibhangasutta, Kinh Phân biệt giới
H.163 Kinh Phân Biệt Lục Xứ P.137 Salàyatanavibhangasutta, Kinh Phân biệt sáu xứ.
H.164 Kinh Phân Biệt Quán Pháp P.138 Uddesavibhangasutta, Kinh Tổng thuyết và biệt thuyết
H.165 Kinh Ôn Tuyền Lâm Thiên P.133 Mahàkaccàna-Bhaddekarattasutta, Kinh Đại Ca chiên diên nhất dạ hiền giả
H.166 Kinh Thích Trung Thiền Thất Tôn P.134 Lomasakangiya- Bhaddekarattasutta, Kinh Nhất dạ hiền giả Lomasaka
H.167 Kinh A-Nan Thuyết P.132 Ànanda-Bhaddekarattasutta, Kinh A nan nhất dạ hiền giả.
H.168 Kinh Ý Hành P.120 Sankhàruppatisutta, Kinh Hành sanh
H.169 Kinh Câu-Lâu-Sấu Vô Tránh P.139 Aranavibhangasutta, Kinh Vô tránh phân biệt
H.170 Kinh Anh Vũ P.135 Cùlakammavibhangasutta, Kinh Phân biệt tiểu nghiệp.
H.171 Kinh Phân Biệt Ðại Nghiệp P.136 Mahàkammavibhangasutta, Kinh Phân biệt đại nghiệp.
H.172 Kinh Tâm
H.173 Kinh Phù-Di P.126 Bhùmijasutta, Kinh Bhùmija
H.174 Kinh Thọ Pháp (I) P.45 Cùladhammasamàdànasutta, Tiểu kinh Pháp hành.
H.175 Kinh Thọ Pháp (II) P.46 Mahàdhammasamàdànasutta, Đại kinh Pháp hành.
H.176 Kinh Hành Thiền
H.177 Kinh Thuyết
H.178 Kinh Lạp Sư P.25 Nivàpasutta, Kinh Bẫy mồi
H.179 Kinh Ngũ Chi Vật Chủ P.78 Samanamandikasutta, Kinh Samanamandika
H.180 Kinh Cù-Ðàm-Di P.142 Dakkhinavibhangasutta, Kinh Phân biệt cúng dường
H.181 Kinh Đa Giới P.115 Bahudhàtukasutta, Kinh Đa giới
H.182 Kinh Mã Ấp (I) P.39 Mahà-Assapurasutta, Đại kinh Xóm ngựa
H.183 Kinh Mã Ấp (II) P.40 Cùlaassapurasutta, Tiểu kinh Xóm ngựa
H.184 Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (I) P.32 Mahà-Gosingasutta, Đại kinh rừng Sừng bò
H.185 Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (II) P.31 Cùla-Gosingasutta, Tiểu kinh rừng Sừng bò
H.186 Kinh Cầu Giải P.47 Vìmamsakasutta, Kinh Tư sát
H.187 Kinh Thuyết Trí P.112 Chabbisodhanasutta, Kinh Sáu Thanh tịnh
H.188 Kinh A-Di-Na
H.189 Kinh Thánh Ðạo P.117 Mahàcattàrìsakasutta, Kinh Đại tứ thập
H.190 Kinh Tiểu Không P.121 Cùlasunnatasutta, Kinh Tiểu không
H.191 Kinh Đại Không P.122 Mahàsunnatasutta, Kinh Đại không
H.192 Kinh Ca-Lâu-Ô-Ðà-Di P.66 Latukìkopamasutta, Kinh Ví dụ Chim cáy
H.193 Kinh Mâu-Lê-Phá-Quần-Na P.21 Kakacùpamasutta, Kinh Ví dụ cái cưa
H.194 Kinh Bạt-Ðá-Hòa-Lợi P.65 Bhaddàlisutta, Kinh Bhaddàli
H.195 Kinh A-Thấp-Bối P.70 Kìtagirisutta, Kinh Kìtagiri
H.196 Kinh Châu-Na P.104 Sàmagàmasutta, Kinh Làng Sàma
H.197 Kinh Ưu-Bà-Ly
H.198 Kinh Điều Ngự Ðịa P.125 Dantabhùmisutta, Kinh Điều ngự địa
H.199 Kinh Si Tuệ Ðịa P.129 Bàlapanditasutta, Kinh Hiền ngu
H.200 Kinh A-lê-tra P.22 Alagaddùpamasutta, Kinh Ví dụ con rắn
H.201 Kinh Trà-Ðế P.38 Mahàtanhàsankhàyasutta, Đại kinh đoạn tận ái.
H.202 Kinh Trì Trai
H.203 Kinh Bô-Lị-Ða P.54 Potaliyasutta, Kinh Potaliya
H.204 Kinh La-Ma P.26 Ariyapariyesanasutta, Kinh Thánh cầu
H.205 Kinh Ngũ Hạ Phần Kết P.64 Mahàmàlunkyasutta, Đại kinh Màlunkyaputta.
H.206 Kinh Tâm Uế P.16 Cetokhilasutta, Kinh Tâm hoang vu
H.207 Kinh Tiễn Mao (I) P.77 Mahàsakulùdàyìsutta, Đại kinh Sakulùdàyì
H.208 Kinh Tiễn Mao (II) P.79 Cùlasakulùdàyìsutta, Tiểu kinh Sakulùdàyì
H.209 Kinh Bệ-Ma-Na-Tu P.80 Vekhanassasutta, Kinh Vekhanassa
H.210 Kinh Tỳ-Kheo-Ni Pháp Lạc P.44 Cùlavedallasutta, Tiểu kinh Phương quảng
H.211 Kinh Đại Câu-Hy-La P.43 Mahàvedallasutta, Đại kinh Phương quảng
H.212 Kinh Nhất Thiết Trí P.90 Kannakatthalasutta, Kinh Kannakatthala
H.213 Kinh Pháp Trang Nghiêm P.89 Dhammacetiyasutta, Kinh Pháp trang nghiêm.
H.214 Kinh Bệ-Ha-Đề P.88 Bàhitikasutta, Kinh Bàhitika
H.215 Kinh Đệ Nhất Ðắc
H.216 Kinh Ái Sanh P.87 Piyajàtikasutta, Kinh Ái sanh
H.217 Kinh Bát Thành P.52 Atthakanagarasutta, Kinh Bát thành
H.218 Kinh A-Na-Luật-Đà (I)
H.219 Kinh A-Na-Luật-Đà (II)
H.220 Kinh Kiến
H.221 Kinh Tiễn Dụ P.63 Cùlamàlunkyasutta, Tiểu kinh Màlunkyaputta.
H.222 Kinh Lệ
Kinh Trung A-Hàm – HT Thích Tuệ Sĩ dịch
Đánh giá