KINH TRUNG A HÀM

中 阿 含 經

Hán Dịch: Phật Ðà Da Xá & Trúc Phật Niệm,
Việt Dịch & Hiệu Chú: Thích Tuệ Sỹ


MỤC LỤC TỔNG QUÁT

1 – Phẩm Bảy Pháp
1. Kinh Thiện Pháp2. Kinh Trú Ðạc Thọ
3. Kinh Thành Dụ4. Kinh Thủy Dụ
5. Kinh Một Tích Dụ6. Kinh Thiện Nhân Vãng
7. Kinh Thế Gian Phước8. Kinh Thất Nhật
9. Kinh Thất Xa10. Kinh Lậu Tận
2 – Phẩm Nghiệp Tương Ưng
11. Kinh Diệm Dụ12. Kinh Hòa-Phá
13. Kinh Độ14. Kinh La-Vân
15. Kinh Tư16. Kinh Già-Lam
17. Kinh Già-Di-Ni18. Kinh Sư Tử
19. Kinh Ni-Kiền20. Kinh Ba-La-Lao
3 – Phẩm Xá-Lê Tử Tương Ưng
21. Kinh Đẳng Tâm22. Kinh Thành Tựu Giới
23. Kinh Trí24. Kinh Sư Tử Hống
25. Kinh Thủy Dụ26. Kinh Cù-Ni-Sư
27. Kinh Phạm Chí Ðà-Nhiên28. Kinh Giáo Hóa Bịnh
29. Kinh Đại Câu-Hi-La30. Kinh Tương Tích Dụ
31. Kinh Phân Biệt Thánh Ðế
4 – Phẩm Vị Tằng Hữu Pháp
32. Kinh Vị Tằng Hữu Pháp33. Kinh Thị Giả
34. Kinh Bạc-Câu-La35. Kinh A-Tu-La
36. Kinh Địa Ðộng37. Kinh Chiêm-Ba
38. Kinh Úc-Già Trưởng Giả (I)39. Kinh Úc-Già Trưởng Giả (II)
40. Kinh Thủ Trưởng Giả (I)41. Kinh Thủ Trưởng Giả (II)
5 – Phẩm Tập Tương Ưng
42. Kinh Hà Nghĩa43. Kinh Bất Tư
44. Kinh Niệm45. Kinh Tàm Quý (I)
46. Kinh Tàm Quý (II)47. Kinh Giới (I)
48. Kinh Giới (II)49. Kinh Cung Kính (I)
50. Kinh Cung Kính (II)51. Kinh Bổn Tế
52. Kinh Thực (I)53. Kinh Thực (II)
54. Kinh Tận Trí55. Kinh Niết Bàn
56. Kinh Di-Hê57. Kinh Tức Vị Tỳ-Kheo Thuyết
6 – Phẩm Vương Tương Ưng
58. Kinh Thất Bảo59. Kinh Tam Thập Nhị Tướng
60. Kinh Tứ Châu61. Kinh Ngưu Phấn Dụ
62. Kinh Tần-Bệ-Sa-La Vương Nghinh Phật63. Kinh Bệ-Bà-Lăng-Kỳ
64. Kinh Thiên Sứ65. Kinh Ô Điểu Dụ
66. Kinh Thuyết Bổn67. Kinh Đại Thiên Nại Lâm
68. Kinh Đại Thiện Kiến Vương69. Kinh Tam Thập Dụ
70. Kinh Chuyển Luân Vương71. Kinh Bệ-Tứ
7 – Phẩm Trường Thọ Vương
72. Kinh Trường Thọ Vương Bổn Khởi73. Kinh Thiên
74. Kinh Bát Niệm75. Kinh Tịnh Bất Ðộng Ðạo
76. Kinh Úc-Già-Chi-La77. Kinh Sa-Kê-Ðế Tam Tộc Tánh Tử
78. Kinh Phạm Thiên Thỉnh Phật79. Kinh Hữu Thắng Thiên
80. Kinh Ca-Hi-Na81. Kinh Niệm Thân
82. Kinh Chi-Ly-Di-Lê83. Kinh Trưởng Lão Thượng Tôn Thụy Miên
84. Kinh Vô Thích85. Kinh Chân Nhân
86. Kinh Thuyết Xứ
8 – Phẩm Uế
87. Kinh Uế Phẩm88. Kinh Cầu Pháp
89. Kinh Tỳ-Kheo Thỉnh90. Kinh Tri Pháp
91. Kinh Chu-Na Vấn Kiến92. Kinh Thanh Bạch Liên Hoa Dụ
93. Kinh Thủy Tịnh Phạm Chí94. Kinh Hắc Tỳ-Kheo
95. Kinh Trụ Pháp96. Kinh Vô
9 – Phẩm Nhân
097. Kinh Đại Nhân098. Kinh Niệm Xứ
099. Kinh Khổ Ấm (I)100. Kinh Khổ Ấm (II)
101. Kinh Tăng Thượng Tâm102. Kinh Niệm
103. Kinh Sư Tử Hống104. Kinh Ưu-Ðàm-Bà-Là
105. Kinh Nguyện106. Kinh Tưởng
10 – Phẩm Lâm
107. Kinh Lâm (I)108. Kinh Lâm (II)
109. Kinh Tự Quán Tâm (I)110. Kinh Tự Quán Tâm (II)
111. Kinh Đạt Phạm Hạnh112. Kinh A-Nô-Ba
113. Kinh Chư Pháp Bổn114. Kinh Ưu-Ðà-La
115. Kinh Mật Hoàn Dụ116. Kinh Cù-Ðàm-Di
11 – Phẩm Đại (Phần đầu)
117. Kinh Nhu Nhuyến118. Kinh Long Tượng
119. Kinh Thuyết Xứ120. Kinh Thưyết Vô Thường
121. Kinh Thỉnh Thỉnh122. Kinh Chiêm-Ba
123. Kinh Sa-Môn Nhị Thập Ức124. Kinh Bát Nạn
125. Kinh Bần Cùng126. Kinh Hành Dục
127. Kinh Phước Ðiền128. Kinh Ưu-Bà-Tắc
129. Kinh Oán Gia130. Kinh Giáo
131. Kinh Hàng Ma132. Kinh Lại-Tra-Hòa-La
133. Kinh Ưu-Bà-Ly134. Kinh Thích Vấn
135. Kinh Thiện Sanh136. Kinh Thương Nhân Cầu Tài
137. Kinh Thế Gian138. Kinh Phước
139. Kinh Tức Chỉ Ðạo140. Kinh Chí Biên
141. Kinh Dụ
12 – Phẩm Phạm Chí
(Phần đầu)
142. Kinh Vũ Thế143. Kinh Thương-Ca-La
144. Kinh Toán Số Mục-Kiền-Liên145. Kinh Cù-Mặc Mục-Kiền-Liên
146. Kinh Tượng Tích Dụ147. Kinh Văn Ðức
148. Kinh Hà Khổ149. Kinh Hà Dục
150. Kinh Uất-Sấu-Ca-La151. Kinh Phạm Chí A-Nhiếp-Hòa
(Phần sau)
152. Kinh Anh Vũ153. Kinh Man-Nhàn-Ðề
154. Kinh Bà-La-Bà-Ðường155. Kinh Tu-Ðạt-Ða
156. Kinh Phạm Ba-La-Diên157. Kinh Hoàng Lô Viên
158. Kinh Đầu-Na159. Kinh A-Già-Là-Ha-Na
160. Kinh A-Lan-Na161. Kinh Phạm-Ma
13 – Phẩm Căn Bổn Phân Biệt
162. Kinh Phân Biệt Lục Giới163. Kinh Phân Biệt Lục Xứ
164. Kinh Phân Biệt Quán Pháp165. Kinh Ôn Tuyền Lâm Thiên
166. Kinh Thích Trung Thiền Thất Tôn167. Kinh A-Nan Thuyết
168. Kinh Ý Hành169. Kinh Câu-Lâu-Sấu Vô Tránh
170. Kinh Anh Vũ171. Kinh Phân Biệt Ðại Nghiệp
14 – Phẩm Tâm
172. Kinh Tâm173. Kinh Phù-Di
174. Kinh Thọ Pháp (I)175. Kinh Thọ Pháp (II)
176. Kinh Hành Thiền177. Kinh Thuyết
178. Kinh Lạp Sư179. Kinh Ngũ Chi Vật Chủ
180. Kinh Cù-Ðàm-Di181. Kinh Đa Giới
15 – Phẩm Song
182. Kinh Mã Ấp (I)183. Kinh Mã Ấp (II)
184. Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (I)185. Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (II)
186. Kinh Cầu Giải187. Kinh Thuyết Trí
188. Kinh A-Di-Na189. Kinh Thánh Ðạo
190. Kinh Tiểu Không191. Kinh Đại Không
16 – Phẩm Đại (Phần sau)
192. Kinh Ca-Lâu-Ô-Ðà-Di193. Kinh Mâu-Lê-Phá-Quần-Na
194. Kinh Bạt-Ðá-Hòa-Lợi195. Kinh A-Thấp-Bối
196. Kinh Châu-Na197. Kinh Ưu-Bà-Ly
198. Kinh Điều Ngự Ðịa199. Kinh Si Tuệ Ðịa
200. Kinh A-Lê-Tra201. Kinh Trà-Ðế
17 – Phẩm Bô-Đa-Lợi
202. Kinh Trì Trai203. Kinh Bô-Lị-Ða
204. Kinh La-Ma205. Kinh Ngũ Hạ Phần Kết
206. Kinh Tâm Uế207. Kinh Tiễn Mao (I)
208. Kinh Tiễn Mao (II)209. Kinh Bệ-Ma-Na-Tu
210. Kinh Tỳ-Kheo-Ni Pháp Lạc211. Kinh Đại Câu-Hy-La
18 – Phẩm Lệ
212. Kinh Nhất Thiết Trí213. Kinh Pháp Trang Nghiêm
214. Kinh Bệ-Ha-Đề215. Kinh Đệ Nhất Ðắc
216. Kinh Ái Sanh217. Kinh Bát Thành
218. Kinh A-Na-Luật-Đà (I)219. Kinh A-Na-Luật-Đà (II)
220. Kinh Kiến221. Kinh Tiễn Dụ
222. Kinh Lệ

***

Phân loại 222 kinh Trung A-hàm theo phẩm, quyển và ngày tụng đọc

Trích: “So sánh kinh Trung A-hàm chữ Hán và kinh Trung Bộ chữ Pàli”. Hòa thượng Thích Minh Châu (1961). Thích Nữ Trí Hải dịch Việt (1998) .

-ooOoo-

A. PHÂN LOẠI THEO 18 PHẨM (VARGAS) hay CHƯƠNG

Chương I: Thất pháp (Sapta dharma): 10 kinh:

1. Thiện pháp kinh, 2. Trú độ thọ kinh, 3. Thành dụ kinh, 4, Thủy dụ kinh, 5. Mộc tích dụ kinh, 6. Thiện nhân vãng kinh, 7. Thế gian phước kinh, 8. Thất nhật kinh, 9. Thất xa kinh, 10. Lậu tận kinh.

Chương II: Nghiệp tương ưng (Karmasamyukta): 10 kinh:

11. Diêm dụ kinh, 12. Hòa phá kinh, 14. La vân kinh, 15. Tư kinh, 16. Sư tử kinh, 19. Ni kiền kinh, 20 Ba la lao kinh.

Chương III: Xá-lợi-tử tương ưng (Sàriputrasamyukta): 11 kinh:

21. Đẳng tâm kinh, 22. Thành tựu giới kinh, 23. Trí kinh, 24. Sư tử hống kinh, 25. Thủy dụ kinh, 26. Cù ni sư kinh, 27. Phạm chí Đà nhiên kinh, 28. Giáo hóa bệnh kinh, 29. Đại Câu-hy-la kinh, 30. Tượng tích dụ kinh, 31. Phân biệt thánh đế kinh.

Chương IV: Vị tằng hữu pháp (Abhutadharma): 10 kinh:

32. Vị tằng hữu pháp kinh, 33. Thị giả kinh, 34. Bạc câu la kinh, 35. A tu la kinh, 36. Địa động kinh, 37. Chiêm ba kinh, 38. Úc già trưởng giả kinh (A), 39. Úc già Trưởng giả kinh (B), 40. Thủ trưởng giả kinh (A), 41. Thủ trưởng giả kinh (B).

Chương V: Tập tương ưng (Samudaysamyukta): 16 kinh:

42. Hà nghĩa kinh, 43. Bất tư kinh, 44. Niệm kinh, 45. Tàm quý kinh (A), 46. Tàm quý kinh (B), 47. Giới kinh (A), 48. Giới kinh (B), 49. Cung kính kinh (A), 50. Cung kính kinh (B), 51. Bổn tế kinh, 52. Thực kinh (A), 53. Thực kinh (B), 54. Tận trí kinh, 55. Niết-bàn kinh.

Chương VI: Vương tương ưng (Ràjasamyukta): 14 kinh:

56. Di hê kinh, 57. Vị Tỳ-kheo thuyết kinh, 58. Thất bảo kinh, 59. Tam thập nhị tướng kinh, 60. Tứ châu kinh, 61. Ngưu phấn dụ kinh, 62. Tần bệ sa la vương ứng Phật kinh, 63. Bệ bà lăng kỳ kinh, 64. Thiên sứ kinh, 65. Ô điểu dụ kinh, 66. Thuyết bổn kinh, 67. Đại thiên nại lâm kinh, 68. Đại thiện kiến vương kinh, 69. Tam thập dụ kinh, 70. Chuyển luân vương kinh, 71. Bệ tứ kinh.

Chương VII: Trường thọ vương (Dìrghàyuràja): 15 kinh:

72. Trường thọ vương bổn khởi kinh, 73. Thiên kinh, 74. Bát niệm kinh, 75. Tịnh bất động đạo kinh, 76. Úc già chi la kinh, 77. Sa kê đế tam tộc tánh tử kinh, 78. Phạm thiên thỉnh Phật kinh, 79. Hữu thắng thiên kinh, 80. Ca hy na kinh, 81. Niệm thân kinh, 82. Chi ly di lê kinh, 83. Trưởng lão thượng tôn thùy miên kinh, 84. Vô thích kinh, 85. Chân nhân kinh, 86. Thuyết xứ kinh.

Chương VIII: Uế phẩm (Anganavarga): 10 kinh:

87. Uế phẩm kinh, 88. Cẩu pháp kinh, 89. Tỳ-kheo thỉnh kinh, 90. Tri pháp kinh, 91. Châu na vấn kiến kinh, 92. Thanh bạch liên hoa dụ kinh, 93. Thủy tịnh phạm chí kinh, 94. Hắc Tỳ-kheo kinh, 95. Trụ pháp kinh, 96. Vô kinh.

Chương IX: Nhân phẩm (Nidànavarga): 10 kinh:

97. Đại nhân kinh, 98. Niệm xứ kinh, 99. Khổ ấm kinh (A), 100. Khổ ấm kinh (B), 101. Tăng thượng tâm kinh, 102. Niệm kinh, 103. Sư tử hống kinh, 104. Ưu đàm bà la kinh, 105. Nguyện kinh, 106. Tưởng kinh.

Chương X: Lâm phẩm (Vanavarga): 10 kinh:

107. Lâm kinh (A), 108. Lâm kinh (B), 109. Tự quán tâm (A), 110. Tự quán tâm (B), 111. Đại phạm hạnh kinh, 112. A nô ba kinh, 113. Chư pháp bổn kinh, 114. Ưu đà la kinh, 115. Mật hoàn dụ kinh, 116. Cù đàm di kinh.

Chương XI: Đại phẩm (Mahàvarga): 25 kinh:

117. Nhu nhuyến kinh,118. Long tượng kinh, 119. Thuyết xứ kinh, 120. Thuyết vô thường kinh, 121. Thỉnh thỉnh kinh, 122. Chiêm ba kinh, 123. Sa-môn nhị thập ức kinh, 124. Bát nạn kinh, 125. Bần cùng kinh, 126. Hành dục kinh, 127. Phước điền kinh, 128. Ưu bà tắc kinh, 129. Oán gia kinh, 130. Giáo Đàm di kinh, 131. Hàng ma kinh, 132. Lại-tra-hòa-la kinh, 133. Ưu ba ly kinh, 134. Thích vấn kinh, 135. Thiện sanh kinh, 136. Thương nhân cầu tài kinh, 137. Thế gian kinh, 138. Phước kinh, 139. Tức chỉ đạo kinh, 140. Chí biên kinh, 141. Dụ kinh.

Chương XII: Phạm chí phẩm (Bràhmanavarga): 20 kinh:

142. Vũ thế kinh, 143. Thương ca la kinh, 144. Toán số Mục-liền-liên kinh, 145. Cù mặc Mục-liền-liên kinh, 146. Tượng tích dụ kinh, 147. Văn đức kinh, 148. Hà khổ kinh, 149. Hà dục kinh, 150. Uất sậu ca la kinh, 151. Phạm chí A-nhiếp-hòa kinh, 152. Anh vũ kinh, 153. Man nhàn đề kinh, 154. Bà la bà đường kinh, 155. Tu đạ đa kinh, 156. Phạm ba la diên kinh, 157. Hoàn lô viên kinh, 158. Đầu na kinh, 159. A già la ha na kinh, 160. A lan na kinh, 161. Phạm ma kinh.

Chương XIII: Căn bản phân biệt phẩm (Mùlavibhangavarga): 10 kinh:

162. Phân biệt lục giới kinh, 163. Phân biệt lục xứ kinh, 164. Phân biệt quán pháp kinh, 165. Ôn tuyền lâm thiên kinh, 166. Thích trung thiền thất tôn kinh, 167. A nan thuyết kinh, 168. Ý hành kinh, 169. Câu lâu sấu vô tránh kinh, 170. Anh vũ kinh, 171. Phân biệt đại nghiệp kinh.

Chương XIV: Tâm phẩm (Cittavarga): 10 kinh:

172. Tâm kinh, 173. Phù di kinh, 174. Thọ pháp kinh (A), 175. Thọ pháp kinh (B), 176. Hành thiền kinh, 177. Thuyết kinh, 178. Lạp sư kinh, 179. Ngũ chi vật chủ kinh, 180. Cù đàm di kinh, 181. Đa giới kinh.

Chương XV: Song phẩm (Yamakavarga): 10 kinh:

182. Mã ấp kinh (A), 183. Mã ấp kinh (B), 184. Ngưu giác sa la lâm kinh (A), 185. Ngưu giác sa la lâm kinh (B), 186. Cầu giải kinh, 187. Thuyết trí kinh, 188. A di na kinh, 189. Thánh đạo kinh, 190. Tiểu không kinh, 191. Đại không kinh.

Chương XVI: Đại phẩm (Mahàvarga): 10 kinh:

192. Ca lâu Ô đà di kinh, 193. Mâu lê phá quần na kinh, 194. Bạt đà hòa lợi kinh, 195. A thấp bối kinh, 196. Châu na kinh, 197. Ưu ba ly kinh, 198. Điều ngự địa kinh, 199. Si tuệ địa kinh, 200. A lê tra kinh, 201. Trà đế kinh.

Chương XVII: Bổ lợi đa phẩm (Potaliyavarga): 10 kinh:

202. Trì trai kinh, 203. Bô lị đa kinh, 204. La ma kinh, 205. Ngũ hạ phần kết kinh, 206. Tâm uế kinh, 207. Tiễn mao kinh (A), 208. Tiễn mao kinh (B), 209. Bệ ma na tu kinh, 210. Pháp lạc Tỳ-kheo ni kinh, 211. Đại Câu-hy-la kinh.

Chương XVIII: Lệ phẩm (Sanvidahanavarga): 11 kinh:

212. Nhất thiết trí kinh, 213. Pháp trang nghiêm kinh, 214. Bệ ha đề kinh, 215. Đệ nhất đắc kinh, 216. Ái sanh kinh, 217. Bát thành kinh, 218. A na luật đà kinh (A), 219. A na luật đà kinh (B), 220. Kiến kinh, 221. Tiễn dụ kinh, 222. Lệ kinh.


B. PHÂN LOẠI THEO 60 QUYỂN

QUYỂN
1-2Phẩm I, Thất pháp10 kinh
3-4Phẩm II, Nghiệp tương ưng10 kinh
5-7Phẩm III, Xá-lợi-tử tương ưng11 kinh
8-9Phẩm IV, Vị tằng hữu pháp10 kinh
10Phẩm V, Tập tương ưng16 kinh
11-16Phẩm VI, Vương tương ưng14 kinh
17-21Phẩm VII, Trường thọ vương15 kinh
22-23Phẩm VIII, Uế phẩm10 kinh
24-26Phẩm IX, Nhân phẩm10 kinh
27-28Phẩm X, Lâm phẩm10 kinh
29-34Phẩm XI, Đại phẩm25 kinh
35-41Phẩm XII, Phạm chí phẩm20 kinh
42-44Phẩm XIII, Căn bản phân biệt10 kinh
45-47Phẩm XIV, Tâm phẩm10 kinh
48-49Phẩm XV, Song phẩm10 kinh
50-54Phẩm XVI, Đại phẩm10 kinh
55-58Phẩm XVII, Bổ lợi đà phẩm10 kinh
59-60Phẩm XVIII, Lệ phẩm11 kinh

C. PHÂN LOẠI THEO 5 NGÀY TỤNG

Ngày thứ nhất:từ phẩm I đến nửa đầu phẩm VI64 kinh
Ngày thứ hai:từ nửa sau phẩm VI đến phẩm X52 kinh
Ngày thứ ba:từ phẩm XI đến nửa đầu phẩm XII35 kinh
Ngày thứ tư:từ nửa sau phẩm XII đến nửa đầu phẩm XV35 kinh
Ngày thứ năm:từ nửa sau phẩm XV đến phẩm XVIII36 kinh

-ooOoo-

Bảng đối chiếu Trung A-Hàm & Trung Bộ

Số bài kinhTRUNG A-HÀMSố bài kinhTRUNG BỘ
H.1Kinh Thiện Pháp
H.2Kinh Trú Ðạc Thọ
H.3Kinh Thành Dụ
H.4Kinh Thủy Dụ
H.5Kinh Một Tích Dụ
H.6Kinh Thiện Nhân Vãng
H.7Kinh Thế Gian Phước
H.8Kinh Thất Nhật
H.9Kinh Thất XaP.24Rathavinìtasutta, Kinh Trạm xe
H.10Kinh Lậu TậnP.2Sabbàsavasutta, Kinh Tất cả lậu hoặc
H.11Kinh Diệm Dụ
H.12Kinh Hòa-Phá
H.13Kinh Độ
H.14Kinh La-VânP.61Ambalatthikàràhulovàdasutta, Kinh Giáo giới Ràhula ở rừng Ambala.
H.15Kinh Tư
H.16Kinh Già-Lam
H.17Kinh Già-Di-Ni
H.18Kinh Sư Tử
H.19Kinh Ni-KiềnP.101Devadahasutta, Kinh Devadaha
H.20Kinh Ba-La-Lao
H.21Kinh Đẳng Tâm
H.22Kinh Thành Tựu Giới
H.23Kinh Trí
H.24Kinh Sư Tử Hống
H.25Kinh Thủy Dụ
H.26Kinh Cù-Ni-SưP.69Gulissànisutta, Kinh Cù ni sư
H.27Kinh Phạm Chí Ðà-NhiênP.97Dhànanjànisutta, Kinh Dhànanjàni
H.28Kinh Giáo Hóa BịnhP.143Anàthapindikovàdasutta, Kinh Giáo hóa Cấp-cô-độc.
H.29Kinh Đại Câu-Hi-La
H.30Kinh Tương Tích DụP.28Mahàhatthipadopamasutta, Đại kinh dụ dấu chân voi.
H.31Kinh Phân Biệt Thánh ÐếP.141Saccavibhangasutta, Kinh Phân biệt sự thật.
H.32Kinh Vị Tằng Hữu PhápP.123Acchariyabbhutadhammasutta, Kinh Hy hữu vị tằng hữu
H.33Kinh Thị Giả
H.34Kinh Bạc-Câu-LaP.124Bakkulasutta, Kinh Bakula
H.35Kinh A-Tu-La
H.36Kinh Địa Ðộng
H.37Kinh Chiêm-Ba
H.38Kinh Úc-Già Trưởng Giả (I)
H.39Kinh Úc-Già Trưởng Giả (II)
H.40Kinh Thủ Trưởng Giả (I)
H.41Kinh Thủ Trưởng Giả (II)
H.42Kinh Hà Nghĩa
H.43Kinh Bất Tư
H.44Kinh Niệm
H.45Kinh Tàm Quý (I)
H.46Kinh Tàm Quý (II)
H.47Kinh Giới (I)
H.48Kinh Giới (II)
H.49Kinh Cung Kính (I)
H.50Kinh Cung Kính (II)
H.51Kinh Bổn Tế
H.52Kinh Thực (I)
H.53Kinh Thực (II)
H.54Kinh Tận Trí
H.55Kinh Niết Bàn
H.56Kinh Di-Hê
H.57Kinh Tức Vị Tỳ-Kheo Thuyết
H.58Kinh Thất Bảo
H.59Kinh Tam Thập Nhị Tướng
H.60Kinh Tứ Châu
H.61Kinh Ngưu Phấn Dụ
H.62Kinh Tần-Bệ-Sa-La Vương Nghinh Phật
H.63Kinh Bệ-Bà-Lăng-KỳP.81Ghatìkàrasutta, Kinh Ghatìkàra
H.64Kinh Thiên SứP.130Devadùtasutta, Kinh Thiên sứ
H.65Kinh Ô Điểu Dụ
H.66Kinh Thuyết Bổn
H.67Kinh Đại Thiên Nại LâmP.83Makhàdevasutta, Kinh Makhàdeva
H.68Kinh Đại Thiện Kiến Vương
H.69Kinh Tam Thập Dụ
H.70Kinh Chuyển Luân Vương
H.71Kinh Bệ-Tứ
H.72Kinh Trường Thọ Vương Bổn KhởiP.128Upakkilesasutta, Kinh Tùy phiền não
H.73Kinh Thiên
H.74Kinh Bát Niệm
H.75Kinh Tịnh Bất Ðộng ÐạoP.106Ànanjasappàyasutta, Kinh Bất động lợi ích
H.76Kinh Úc-Già-Chi-La
H.77Kinh Sa-Kê-Ðế Tam Tộc Tánh TửP.68Nalakapànasutta, Kinh Nalakapàna
H.78Kinh Phạm Thiên Thỉnh PhậtP.49Brahmanimantanika, Kinh Phạm thiên cầu thỉnh.
H.79Kinh Hữu Thắng ThiênP.127Anuruddhasutta, Kinh A na luật
H.80Kinh Ca-Hi-Na
H.81Kinh Niệm ThânP.119Kàyagatàsatisutta, Kinh Thân hành niệm
H.82Kinh Chi-Ly-Di-Lê
H.83Kinh Trưởng Lão Thượng Tôn Thụy Miên
H.84Kinh Vô Thích
H.85Kinh Chân NhânP.113Sappurisasutta, Kinh Chân nhân
H.86Kinh Thuyết XứP.148Chachakkasutta, Kinh Sáu sáu
H.87Kinh Uế PhẩmP.5Ananganasutta, Kinh Không uế nhiễm
H.88Kinh Cầu PhápP.3Dhammadàyàdasutta, Kinh Thừa tự pháp
H.89Kinh Tỳ-Kheo ThỉnhP.15Anumànasutta, Kinh Tư lượng
H.90Kinh Tri Pháp
H.91Kinh Chu-Na Vấn KiếnP.8Sallekhasutta, Kinh Đoạn giảm
H.92Kinh Thanh Bạch Liên Hoa Dụ
H.93Kinh Thủy Tịnh Phạm ChíP.7Vatthùpamasutta, Kinh Ví dụ tấm vải
H.94Kinh Hắc Tỳ-Kheo
H.95Kinh Trụ Pháp
H.96Kinh Vô
H.97Kinh Đại Nhân
H.98Kinh Niệm XứP.10Satipatthànasutta,Kinh Niệm xứ
H.99Kinh Khổ Ấm (I)P.13Mahàdukkhakkhandhasutta, Đại kinh khổ uẩn.
H.100Kinh Khổ Ấm (II)P.14Cùladukkhakkhandha, Tiểu kinh khổ uẩn
H.101Kinh Tăng Thượng TâmP.20Vitakkasanthànasutta, Kinh An trú tầm
H.102Kinh NiệmP.19Dvedhàvitakkasutta, Kinh Song tầm
H.103Kinh Sư Tử HốngP.11Cùlasìhanàdasutta, Tiểu kinh Sư tử hống
H.104Kinh Ưu-Ðàm-Bà-Là
H.105Kinh NguyệnP.6Àkankheyyasutta, Kinh Ước nguyện
H.106Kinh TưởngP.1Mùlapariyàyasutta, Kinh Pháp môn căn bản.
H.107Kinh Lâm (I)P.17Vanapatthasutta, Kinh Khu rừng
H.108Kinh Lâm (II)
H.109Kinh Tự Quán Tâm (I)
H.110Kinh Tự Quán Tâm (II)
H.111Kinh Đạt Phạm Hạnh
H.112Kinh A-Nô-Ba
H.113Kinh Chư Pháp Bổn
H.114Kinh Ưu-Ðà-La
H.115Kinh Mật Hoàn DụP.18Madhupindikasutta, Kinh Mật hoàn
H.116Kinh Cù-Ðàm-Di
H.117Kinh Nhu Nhuyến
H.118Kinh Long Tượng
H.119Kinh Thuyết Xứ
H.120Kinh Thưyết Vô Thường
H.121Kinh Thỉnh Thỉnh
H.122Kinh Chiêm-Ba
H.123Kinh Sa-Môn Nhị Thập Ức
H.124Kinh Bát Nạn
H.125Kinh Bần Cùng
H.126Kinh Hành Dục
H.127Kinh Phước Ðiền
H.128Kinh Ưu-Bà-Tắc
H.129Kinh Oán Gia
H.130Kinh Giáo Đàm-di
H.131Kinh Hàng MaP.50Màratajjaniyasutta, Kinh Hàng phục ác ma
H.132Kinh Lại-Tra-Hòa-LaP.82Ratthapàlasutta, Kinh Ratthapàla
H.133Kinh Ưu-Bà-LyP.56Upàlisutta, Kinh Upàli
H.134Kinh Thích Vấn
H.135Kinh Thiện Sanh
H.136Kinh Thương Nhân Cầu Tài
H.137Kinh Thế Gian
H.138Kinh Phước
H.139Kinh Tức Chỉ Ðạo
H.140Kinh Chí Biên
H.141Kinh Dụ
H.142Kinh Vũ Thế
H.143Kinh Thương-Ca-La
H.144Kinh Toán Số Mục-Kiền-LiênP.107Ganakamoggallànasutta, Kinh Toán số Mục-liền-liên.
H.145Kinh Cù-Mặc Mục-Kiền-LiênP.108Gopakamoggallànasutta, Kinh Gopaka Moggallàna
H.146Kinh Tượng Tích DụP.27Cùlahatthipadopamasutta, Tiểu kinh dụ dấu chân voi
H.147Kinh Văn Ðức
H.148Kinh Hà Khổ
H.149Kinh Hà Dục
H.150Kinh Uất-Sấu-Ca-LaP.96Esukàrìsutta, Kinh Esukàrì
H.151Kinh Phạm Chí A-Nhiếp-HòaP.93Assalàyanasutta, Kinh Assalàyana
H.152Kinh Anh VũP.99Subhasutta, Kinh Subha
H.153Kinh Man-Nhàn-ÐềP.75Màgandiyasutta, Kinh Màgandiya
H.154Kinh Bà-La-Bà-Ðường
H.155Kinh Tu-Ðạt-Ða
H.156Kinh Phạm Ba-La-Diên
H.157Kinh Hoàng Lô Viên
H.158Kinh Đầu-Na
H.159Kinh A-Già-Là-Ha-Na
H.160Kinh A-Lan-Na
H.161Kinh Phạm-MaP.91Brahmàyusutta, Kinh Brahmàyu
H.162Kinh Phân Biệt Lục GiớiP.140Dhàtuvibhangasutta, Kinh Phân biệt giới
H.163Kinh Phân Biệt Lục XứP.137Salàyatanavibhangasutta, Kinh Phân biệt sáu xứ.
H.164Kinh Phân Biệt Quán PhápP.138Uddesavibhangasutta, Kinh Tổng thuyết và biệt thuyết
H.165Kinh Ôn Tuyền Lâm ThiênP.133Mahàkaccàna-Bhaddekarattasutta, Kinh Đại Ca chiên diên nhất dạ hiền giả
H.166Kinh Thích Trung Thiền Thất TônP.134Lomasakangiya- Bhaddekarattasutta, Kinh Nhất dạ hiền giả Lomasaka
H.167Kinh A-Nan ThuyếtP.132Ànanda-Bhaddekarattasutta, Kinh A nan nhất dạ hiền giả.
H.168Kinh Ý HànhP.120Sankhàruppatisutta, Kinh Hành sanh
H.169Kinh Câu-Lâu-Sấu Vô TránhP.139Aranavibhangasutta, Kinh Vô tránh phân biệt
H.170Kinh Anh VũP.135Cùlakammavibhangasutta, Kinh Phân biệt tiểu nghiệp.
H.171Kinh Phân Biệt Ðại NghiệpP.136Mahàkammavibhangasutta, Kinh Phân biệt đại nghiệp.
H.172Kinh Tâm
H.173Kinh Phù-DiP.126Bhùmijasutta, Kinh Bhùmija
H.174Kinh Thọ Pháp (I)P.45Cùladhammasamàdànasutta, Tiểu kinh Pháp hành.
H.175Kinh Thọ Pháp (II)P.46Mahàdhammasamàdànasutta, Đại kinh Pháp hành.
H.176Kinh Hành Thiền
H.177Kinh Thuyết
H.178Kinh Lạp SưP.25Nivàpasutta, Kinh Bẫy mồi
H.179Kinh Ngũ Chi Vật ChủP.78Samanamandikasutta, Kinh Samanamandika
H.180Kinh Cù-Ðàm-DiP.142Dakkhinavibhangasutta, Kinh Phân biệt cúng dường
H.181Kinh Đa GiớiP.115Bahudhàtukasutta, Kinh Đa giới
H.182Kinh Mã Ấp (I)P.39Mahà-Assapurasutta, Đại kinh Xóm ngựa
H.183Kinh Mã Ấp (II)P.40Cùlaassapurasutta, Tiểu kinh Xóm ngựa
H.184Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (I)P.32Mahà-Gosingasutta, Đại kinh rừng Sừng bò
H.185Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (II)P.31Cùla-Gosingasutta, Tiểu kinh rừng Sừng bò
H.186Kinh Cầu GiảiP.47Vìmamsakasutta, Kinh Tư sát
H.187Kinh Thuyết TríP.112Chabbisodhanasutta, Kinh Sáu Thanh tịnh
H.188Kinh A-Di-Na
H.189Kinh Thánh ÐạoP.117Mahàcattàrìsakasutta, Kinh Đại tứ thập
H.190Kinh Tiểu KhôngP.121Cùlasunnatasutta, Kinh Tiểu không
H.191Kinh Đại KhôngP.122Mahàsunnatasutta, Kinh Đại không
H.192Kinh Ca-Lâu-Ô-Ðà-DiP.66Latukìkopamasutta, Kinh Ví dụ Chim cáy
H.193Kinh Mâu-Lê-Phá-Quần-NaP.21Kakacùpamasutta, Kinh Ví dụ cái cưa
H.194Kinh Bạt-Ðá-Hòa-LợiP.65Bhaddàlisutta, Kinh Bhaddàli
H.195Kinh A-Thấp-BốiP.70Kìtagirisutta, Kinh Kìtagiri
H.196Kinh Châu-NaP.104Sàmagàmasutta, Kinh Làng Sàma
H.197Kinh Ưu-Bà-Ly
H.198Kinh Điều Ngự ÐịaP.125Dantabhùmisutta, Kinh Điều ngự địa
H.199Kinh Si Tuệ ÐịaP.129Bàlapanditasutta, Kinh Hiền ngu
H.200Kinh A-lê-traP.22Alagaddùpamasutta, Kinh Ví dụ con rắn
H.201Kinh Trà-ÐếP.38Mahàtanhàsankhàyasutta, Đại kinh đoạn tận ái.
H.202Kinh Trì Trai
H.203Kinh Bô-Lị-ÐaP.54Potaliyasutta, Kinh Potaliya
H.204Kinh La-MaP.26Ariyapariyesanasutta, Kinh Thánh cầu
H.205Kinh Ngũ Hạ Phần KếtP.64Mahàmàlunkyasutta, Đại kinh Màlunkyaputta.
H.206Kinh Tâm UếP.16Cetokhilasutta, Kinh Tâm hoang vu
H.207Kinh Tiễn Mao (I)P.77Mahàsakulùdàyìsutta, Đại kinh Sakulùdàyì
H.208Kinh Tiễn Mao (II)P.79Cùlasakulùdàyìsutta, Tiểu kinh Sakulùdàyì
H.209Kinh Bệ-Ma-Na-TuP.80Vekhanassasutta, Kinh Vekhanassa
H.210Kinh Tỳ-Kheo-Ni Pháp LạcP.44Cùlavedallasutta, Tiểu kinh Phương quảng
H.211Kinh Đại Câu-Hy-LaP.43Mahàvedallasutta, Đại kinh Phương quảng
H.212Kinh Nhất Thiết TríP.90Kannakatthalasutta, Kinh Kannakatthala
H.213Kinh Pháp Trang NghiêmP.89Dhammacetiyasutta, Kinh Pháp trang nghiêm.
H.214Kinh Bệ-Ha-ĐềP.88Bàhitikasutta, Kinh Bàhitika
H.215Kinh Đệ Nhất Ðắc
H.216Kinh Ái SanhP.87Piyajàtikasutta, Kinh Ái sanh
H.217Kinh Bát ThànhP.52Atthakanagarasutta, Kinh Bát thành
H.218Kinh A-Na-Luật-Đà (I)
H.219Kinh A-Na-Luật-Đà (II)
H.220Kinh Kiến
H.221Kinh Tiễn DụP.63Cùlamàlunkyasutta, Tiểu kinh Màlunkyaputta.
H.222Kinh Lệ
Kinh Trung A-Hàm – HT Thích Tuệ Sĩ dịch
Đánh giá