Kinh Diệu Cát Tường Bồ Tát Đà La Ni

Tống Pháp Hiền dịch,

Bản Việt dịch của Huyền Thanh

*

_ Cúi lạy Tối Thượng Phổ Biến Trí

Như Lai Ứng Cúng Chính Đẳng Giác

Tâm ý thanh tịnh không gì sánh Thần thông không ngại thật hiếm có Khéo hay vòng khắp mười phương giới Tùy căn hóa độ các Quần Sinh _ Cúi lậy Văn Thù Đại Tôn Sư Khéo trừ bụi dơ, tâm đã sạch Vô lượng công đức trang nghiêm thân Rộng nói Pháp màu cứu quần phẩm Trời, Rồng, Đại Lực A Tu La Thảy đều nâng bàn chân, đỉnh lễ 1_ Na mô mạn nhu cù sa dã (NAMO MAÑJUŚRĪYA) 2_ Ma hạ mạo địa tát đỏa dã (MAHĀ-BODHISATVĀYA) 3_ Ma hạ ca lỗ ni ca dã (MAHA-KĀRUṆIKĀYA) 4_ Vĩ vĩđà , a bả dã nga để (VIVIDHA APĀYA-GATI) 5_ Nậu kha, vĩ na la noa dã (DUḤKHA VIDĀRAṆĀYA) 6_ Đát điệt tha (TADYATHĀ)7_ Án, bồ bồ (OṂ_ BHU BHU) 8_ Ma hạ mạt ni (MAHĀ-MAṆI) 9_ Lỗ tức la cát la ba (RUCIRA KALĀPA) 10_ Vĩ tức đát-la (VICITRA) 11_ Mục ngật-đa na ma (MUKTĀNĀṂ) 12_ A lãng ngật-lịđa thiết lệ la (ALAṂKṚTA) 13_ Ba la ma tát đỏa, mô tả ca (PARAMA-SATVA MOCAKA) 14_ Đát tha nga đa, cổ xá, đạt la (TATHĀGATA-KUŚA DHĀRA) 15_ Bát-la phộc la, đạt lị-ma, lạp một-đà vĩ nhạ dã (PRAVARA DHARMA

LABDHA VIJAYA) 16_ Tô la đa tam bồ ngô bát na lị-sa ca (SURATA SAMBHOGA

UPADAR’SAKA)

17_ Ngật-lê xá, bà la bát-la thiết ma ca (KLEŚĀṂ ĀGĀRA PRAŚAMAKA)

18_ Thú nãnh đa, đạt lị-ma, sa bà phộc nỗ sa lê (ŚŪNYATĀ DHARMA SVABHĀVA ANUSĀRI)

19_ Ma hạ mạo đề tát đỏa , phộc la na (MAHĀ-BODHISATVA VARADA)

20_ Phộc la nan nại na (VARADAṂ DADA)

21_ An, ma hạ bả xả, bát-la sa la (OṂ_ MAHĀ-PĀŚA PRASARA)

22_ Tam ma tam ma, nan đa, tam mãn đa bạt nại-la (ASAMA SAMA

ANANTA SAMANTA-BHADRA) 23_ Tam mãn đa bát-la sa la (SAMANTA PRASARAḤ)

24_ Sa la, sa la (SĀRA SĀRA) 25_ Hô hô (HE HE) 26_ Mạn nhạ la phộc (MAÑJU VARA) 27_ Ma hạ phộc nhật-la yết nại-nga (MAHĀ-VAJRA-KHAḌGA) 28_ Thân na, thân na (CCHINDA CCHINDA) 29_ Tần na, tần na (BHINDA BHINDA) 30_ Vĩ la nhạ, vĩ la nhạ (VIRAJA VIRAJA) 31_ Cốt ca lị-mô bát thiết na (KARMA UPAŚINA) 32_ Ca la, ca la (KARA KARA) 33_ Cổ lỗ, cổ lỗ (KURU KURU) 34_ Độ lỗ, độ lỗ (DHURU DHURU) 35_ Đạt la, đạt la (DHARA DHARA) 36_ Đột đột đột đột (DHA DHA DHA DHA) 37_ Ma hạ, ma hạ (MAHĀ-MAHĀ) 38_ Mô hạ dã (MOHAYA) 39_ Mô hạ dã(MOHAYA) 40_ Bồ bồ (BHU BHU) 41_ Vĩ ma, vĩ ma (BHĪMA BHĪMA) 42_ Nan na, nan na (NĀDA NĀDA) 43_ Sa la, sa la (SĀRA SĀRA) 44_ Ma hạ mạo địa tát đỏa (MAHĀ-BODHISATVA) 45_ Mô tả dã (MOCAYA) 46_ Mạt ma na tha (MAMA ANĀTHAM) 47_ Mạt nậu thất-lịđa (ANU-ŚRĪTA) 48_ Bả dã nga để (PĀYAGATI) 49_ Nột kha tốt kháng na na (DUḤKHA SUKHAṂ DADA) 50_ Ma hạ ca lỗ ni ca (MAHĀ-KĀRUṆIKA) 51_ Nột cật đô kháng (ANĀTHOHAṂ) 52_ Mạt na thổ kháng (MANATOHAṂ) 53_ Tát la nhu kháng (SARUJOHAṂ) 54_ Vĩ vĩ ngật-đô kháng (AVIVIKTOHAṂ) 55_ Cốt tếđộ kháng (KUSĪDOHAṂ) 56_ Ma la noa đạt lị-mô kháng (SARAṆA DHARMOHAṂ) 57_ Đát-noan bạt nga noan (TVAṂ BHAGAVAṂ) 58_ Nột cật đa nẫm (DUḤKHATĀNĀṂ) 59_ Tốt kha na khát na tha nẫm (SUKHAṂDADA ANĀTHĀNĀṂ) 60_ Sa mạt lị-tha yết la (SAMĀRTHA-KARA) 61_ Tát la nhạ sa nẫm (SARUJĀNĀṂ) 62_ Vĩ la nhạ tắc-ca la (VIRAJAS-KARA)63_ Ô ba vĩ nột-lỗđa nẫm (UPAVIDRUTĀNĀṂ) 64_ Tát lị-vũ bát nại-la phộc, nột kha (SARVA UPADRAVA DUḤKHA) 65_ Bát-la thiết ma ca (PRAŚAMAKA) 66_ Vĩ vĩ ngật-đa nẫm (AVIVIKTĀNĀṂ) 67_ Tát lị-phộc cổ xá la, đạt lị-ma tam bà la (SARVA KUŚALA DHARMA

SAṂBHARA)

68_ Ba lị bố la dã đa (PARIPŪRAYATĀ)

69_ Cốt tế na nẫm, ma hạ vĩ lị-dã na đa (KUŚIDĀNĀṂ MAHĀ-VĪRYA DATTĀ)

70_ Ma la noa, đạt lị-ma noa (SARAṆA DHARMĀNĀṂ) 71_ A mật-lịđa, bả na na đa (AMṚTA PADATTĀ) 72_ Mạt ma tất, bà nga noan (MAMAPĪ BHAGAVAṂ) 73_ Na thổ bà phộc (NĀTHO-BHAVA) 74_ Thiết la noa (ŚARAṆAṂ) 75_ Bát la dã noa (PARAYĀṆA) 76_ Đát-la đa (TRĀTĀ) 77_ Tát lị-phộc nột kha, nễ di na dã (SARVA DUḤKHĀNI ME ŚAMAYA) 78_ Tát lị-phộc ngật-lê xá, la nhạ tẩy di (SARVA KLEŚA RAJAS-ME) 79_ A ba na nẫm (APANAYA) 80_ Tát lị-phộc ca lị-ma, a phộc la noa (SARVA KARMA ĀVARAṆA) 81_ Ba lị-phộc đa nễ di (PARVATĀNI ME) 82_ Vĩ kế la noa (VIKĪRAṆA) 83_ Tát lị-phộc cổ xá la, đạt lị-ma tam bà la (SARVA KUŚALA-DHARMA

SAṂBHARA)

84_ Ba lị bố lị cổ lỗ (PARIPŪRṆI KURU)

85_ Ma hạ mạo địa tát đỏa (MAHĀ-BODHISATVA)

86_ Tế vĩđa vị lị-dã (SEVITA VĪRYA)

87_ Bả la di đa du nhạ dã (PĀRAMITA AYUḤ JAYA)

88_ Vĩ la nga (VIRĀGA)

89_ Vĩ la nhạ, đạt lị-ma nghê-dã na (VIRAJA DHARMA KTĀNĀṂ)

90_ Bát-la bố la dã (PRAPŪRAYA)

91_ Đà la dã, đà la ni (DHĀRAYA DHĀRAṆI)

92_ Tam ma kha (SAMA KHA)

93_ Tam ma nhạ la nễđề (SAMA JĀLANIDHI)

94_ Tam ma di lỗ (SAMA MERU)

95_ Tát ma ma hạ mạo địa tát đỏa (SAMA MAHĀ-BODHISATVA)

96_ Phộc la na (VARADA)

97_ Phộc la na, sa-phộc hạ (VARADA SVĀHĀ)

    Xem thêm:

  • Kinh Chư Phật Tâm Ấn Đà La Ni - Kinh Tạng
  • Kinh Diệu Tý Ấn Tràng Đà La Ni - Kinh Tạng
  • Kinh Bất Không Quyến Sách Chú Tâm - Kinh Tạng
  • Kinh Đà La Ni Thắng Phan Anh Lạc - Kinh Tạng
  • Kinh Bồ Tát Thanh Cảnh Quán Tự Tại Tâm Đà La Ni - Kinh Tạng
  • Nghi Quỹ Đại Tì Lô Xá Na Thành Phật Thần Biến Gia Trì Kinh Liên Hoa Thai Tạng Bi Sanh Mạn Đồ La Quảng Đại Thành Tựu - Kinh Tạng
  • Kinh Tinh Yếu Đế Thích Bát Nhã - Kinh Tạng
  • Bài chú Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Tự Tại Bồ Tát Quảng Đại Viên Mãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni - Kinh Tạng
  • Kinh Đà La Ni Phật Đỉnh Đại Bạch Tản Cái - Kinh Tạng
  • Kinh Nghi Quỹ Huyễn Hoá Võng Đại Du Già Giáo Thập Phẫn Nộ Minh Vương Đại Minh Quán Tưởng - Kinh Tạng
  • Kinh Chư Phật Cảnh Giới Nhiếp Chơn Thực - Kinh Tạng
  • Kinh Nghi Quỹ Kim Cang Đỉnh Du Già Bồ Tát Thiên Thủ Thiên Nhãn Quán Tự Tại Tu Hạnh - Kinh Tạng
  • Bồ Tát Quán Tự Tại Bồ Tát Như Ý Luân Du Già - Kinh Tạng
  • Đại Thánh Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát Tán Phật Pháp Thân Lễ - Kinh Tạng
  • Kinh Tiêu Trừ Nhất Thiết Tai Chướng Bảo Kế Đà La Ni - Kinh Tạng
  • Kinh Đại Vân Luân Cầu Mưa - Kinh Tạng
  • Chơn Ngôn Nghi Quỹ Thắng Sơ Du Già - Kinh Tạng
  • Kinh Đà La Ni Lạc Xoa - Kinh Tạng
  • Kinh Văn Thù Sở Thuyết Tối Thắng Danh Nghĩa - Kinh Tạng
  • Chơn Ngôn Đà La Ni Phật Đỉnh Tôn Thắng - Kinh Tạng